Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rivalship

/'raivəlri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rivalship

/'raivəlri/

danh từ

  • sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài
    • to enter into rivalry with someone: kình địch với ai, cạnh tranh với ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. Rivalry.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...