Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

river bank

/ˈrɪvə bæŋk/

Nghĩa thường dùng

bờ sông danh từ

“We often walk along the river bank in the evening.”Chúng tôi thường đi bộ dọc bờ sông vào buổi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...