river bursts its banks
Nghĩa thường dùng
“Several rivers burst their banks.”Nhiều con sông đã tràn bờ.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Several rivers burst their banks.”Nhiều con sông đã tràn bờ.
Đang tải...