Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

riverine

/'rivərein/ phổ biến #24832

Nghĩa thường dùng

(thuộc) ven sông; ở ven sông tính từ

“The riverine ecosystem is home to many unique species.”Hệ sinh thái ven sông là nơi sinh sống của nhiều loài đặc hữu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

riverine

/'rivərein/

tính từ: (riverine) /'rivərain/

  • (thuộc) ven sông; ở ven sông

danh từ

  • người sông ở ven sông
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...