riverine
/'rivərein/ phổ biến #24832
Nghĩa thường dùng
(thuộc) ven sông; ở ven sông
tính từ
“The riverine ecosystem is home to many unique species.”Hệ sinh thái ven sông là nơi sinh sống của nhiều loài đặc hữu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
riverine
/'rivərein/
tính từ: (riverine) /'rivərain/
- (thuộc) ven sông; ở ven sông
danh từ
- người sông ở ven sông