Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

road conditions

/roʊd kənˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

tình trạng đường cụm từ

“Drivers should be aware of road conditions before traveling.”Người lái xe nên nhận thức về tình trạng đường trước khi di chuyển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...