Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

road maintenance

/roʊd meɪnˈtɛnəns/

Nghĩa thường dùng

bảo trì đường bộ cụm từ

“Road maintenance is essential for preventing accidents.”Bảo trì đường bộ là cần thiết để ngăn ngừa tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...