Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

road safety

Nghĩa thường dùng

An toàn giao thông đường bộ. cụm từ

“Road safety is a major concern for many governments.”An toàn giao thông đường bộ là mối quan tâm lớn của nhiều chính phủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

road safety

//

* danh từ
  • an toàn giao thông
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...