road safety
Nghĩa thường dùng
An toàn giao thông đường bộ.
cụm từ
“Road safety is a major concern for many governments.”An toàn giao thông đường bộ là mối quan tâm lớn của nhiều chính phủ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
road safety
//
* danh từ- an toàn giao thông