Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

road safety measures

/roʊd ˈseɪf.ti ˈmɛʒ.ərz/

Nghĩa thường dùng

Các biện pháp được thực hiện để cải thiện an toàn trên đường. cụm từ

“Implementing road safety measures can reduce accidents.”Thực hiện các biện pháp an toàn giao thông có thể giảm tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...