Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roadie

/'rәudi/ phổ biến #24470
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roadie

//

* danh từ
  • người chịu trách nhiệm về thiết bị của các nhóm nhạc pop đi biểu diễn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...