roadmap
/'rod,mæp/ phổ biến #27190
Nghĩa thường dùng
lộ trình phát triển sản phẩm
danh từ
“The product roadmap outlines features for next year.”Lộ trình sản phẩm phác thảo các tính năng cho năm tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
roadmap
//
* danh từ- bản đồ chỉ dẫn đường sá; bản đồ đường bộ