Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roadmap

/'rod,mæp/ phổ biến #27190

Nghĩa thường dùng

lộ trình phát triển sản phẩm danh từ

“The product roadmap outlines features for next year.”Lộ trình sản phẩm phác thảo các tính năng cho năm tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roadmap

//

* danh từ
  • bản đồ chỉ dẫn đường sá; bản đồ đường bộ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...