Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roast beef

Nghĩa thường dùng

thịt bò nướng (thường thái lát mỏng) danh từ

“We had roast beef for Sunday lunch.”Chúng tôi đã ăn thịt bò nướng cho bữa trưa Chủ nhật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thịt bò nướng (thường thái lát mỏng)
    • roast beef sandwich: bánh mì kẹp thịt bò nướng
    • roast beef dinner: bữa tối có thịt bò nướng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...