roast beef
Nghĩa thường dùng
thịt bò nướng (thường thái lát mỏng)
danh từ
“We had roast beef for Sunday lunch.”Chúng tôi đã ăn thịt bò nướng cho bữa trưa Chủ nhật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thịt bò nướng (thường thái lát mỏng)
- roast beef sandwich: bánh mì kẹp thịt bò nướng
- roast beef dinner: bữa tối có thịt bò nướng