Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roast pork

/roʊst pɔrk/

Nghĩa thường dùng

thịt heo quay danh từ

“I ordered roast pork for dinner.”Tôi đã gọi thịt heo quay cho bữa tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thịt heo quay
    • roast pork with rice: thịt heo quay với cơm
    • crispy roast pork: thịt heo quay giòn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...