roasted chestnuts
Nghĩa thường dùng
hạt dẻ rang
danh từ
“During winter, I love to eat roasted chestnuts.”Vào mùa đông, tôi thích ăn hạt dẻ rang.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“During winter, I love to eat roasted chestnuts.”Vào mùa đông, tôi thích ăn hạt dẻ rang.
Đang tải...