Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rob Peter to pay Paul

/rɑb ˈpiːtər tu peɪ pɔl/

Nghĩa thường dùng

lấy tiền từ nơi này để trả cho nơi khác, gây ra nợ nần cụm từ

“He had to rob Peter to pay Paul to keep his business running.”Anh ấy phải lấy tiền từ nơi này để trả cho nơi khác để giữ cho doanh nghiệp hoạt động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...