rob Peter to pay Paul
Nghĩa thường dùng
“He had to rob Peter to pay Paul to keep his business running.”Anh ấy phải lấy tiền từ nơi này để trả cho nơi khác để giữ cho doanh nghiệp hoạt động.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He had to rob Peter to pay Paul to keep his business running.”Anh ấy phải lấy tiền từ nơi này để trả cho nơi khác để giữ cho doanh nghiệp hoạt động.
Đang tải...