Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #6012

robbery

/'rɔbəri/

danh từ

  • sự ăn cướp, vụ ăn cướp; sự ăn trộm, vụ ăn trộm
    • a highway robbery: một vụ cướp đường
  • sự bán giá cắt cổ

thành ngữ

  1. dayligh robbery
    • sự ăn cướp giữa ban ngày, sự bóc lột trắng trợn
Biến thể từ robberies số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. larceny by threat of violence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...