Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

robbery

/'rɔbəri/ phổ biến #6012

Nghĩa thường dùng

cướp danh từ

“Armed robbery targets businesses.”Cướp có vũ trang nhắm vào các doanh nghiệp.

Biến thể từ robberies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

robbery

/'rɔbəri/

danh từ

  • sự ăn cướp, vụ ăn cướp; sự ăn trộm, vụ ăn trộm
    • a highway robbery: một vụ cướp đường
  • sự bán giá cắt cổ

thành ngữ

  1. dayligh robbery
    • sự ăn cướp giữa ban ngày, sự bóc lột trắng trợn
Định nghĩa tiếng Anh

n. larceny by threat of violence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...