robert
/'rɔbət/
Nghĩa thường dùng
tên riêng
danh từ
“Robert is my friend.”Robert là bạn của tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
robert
/'rɔbət/
danh từ
- (thông tục) cảnh sát, công an
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States parliamentary authority and author (in 1876) of Robert's Rules of Order (1837-1923)