Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

robert

/'rɔbət/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Robert is my friend.”Robert là bạn của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

robert

/'rɔbət/

danh từ

  • (thông tục) cảnh sát, công an
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States parliamentary authority and author (in 1876) of Robert's Rules of Order (1837-1923)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...