robotics
Nghĩa thường dùng
“Robotics is changing the way we work and live.”Công nghệ robot đang thay đổi cách mà chúng ta làm việc và sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
robotics
//
* danh từ- người máy học; khoa nghiên cứu việc sử dụng người máy (trong (công nghiệp) chế tạo)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the area of AI concerned with the practical use of robots