Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

robotics

/rәu'bɔtiks/ phổ biến #16853

Nghĩa thường dùng

Ngành công nghệ liên quan đến robot. danh từ

“Robotics is changing the way we work and live.”Công nghệ robot đang thay đổi cách mà chúng ta làm việc và sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

robotics

//

* danh từ
  • người máy học; khoa nghiên cứu việc sử dụng người máy (trong (công nghiệp) chế tạo)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the area of AI concerned with the practical use of robots

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...