Robust evidence
Nghĩa thường dùng
Bằng chứng rõ ràng, mạnh mẽ
danh từ
“The researchers presented robust evidence to support their claims about climate change.”Các nhà nghiên cứu đã trình bày bằng chứng rõ ràng để hỗ trợ các tuyên bố của họ về biến đổi khí hậu.