robustly
/rəʊ'bʌstlɪ/ phổ biến #30521
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
robustly
//
* phó từ- tráng kiện, cường tráng; có sức khoẻ
- làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh
- không tế nhị; ngay thẳng, thiết thực (trí óc...)
- không tinh vi; thô
- mạnh; ngon, có nhiều chất cốt (về rượu)
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a robust manner