Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

robustly

/rəʊ'bʌstlɪ/ phổ biến #30521
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

robustly

//

* phó từ
  • tráng kiện, cường tráng; có sức khoẻ
  • làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh
  • không tế nhị; ngay thẳng, thiết thực (trí óc...)
  • không tinh vi; thô
  • mạnh; ngon, có nhiều chất cốt (về rượu)
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a robust manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...