Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rock climbing

/ˈrɒk ˌklaɪmɪŋ/

Nghĩa thường dùng

leo núi đá danh từ

“Rock climbing looks scary but it is quite safe with the right ropes.”Leo núi đá trông đáng sợ nhưng khá an toàn nếu có dây đúng cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...