Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roentgenogram

/rɔnt'genəgræm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roentgenogram

/rɔnt'genəgræm/

danh từ

  • (vật lý) ảnh (chụp bằng) tia X
Định nghĩa tiếng Anh

n. a radiogram made by exposing photographic film to X rays; used in medical diagnosis

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...