Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roland

/ˈroʊlənd/

Nghĩa thường dùng

không xác định danh từ

“Roland is known for his leadership skills.”Roland nổi tiếng với kỹ năng lãnh đạo của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • không xác định

ví dụ

Roland is known for his leadership skills. — Roland nổi tiếng với kỹ năng lãnh đạo của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...