Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

role model

/ˈroʊl ˌmɒd.əl/

Nghĩa thường dùng

hình mẫu danh từ

“My teacher is my role model.”Giáo viên của tôi là hình mẫu của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...