Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roll along

/roʊl əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

di chuyển một cách mượt mà trong chuyển động liên tục. động từ

“The car rolled along the highway.”Chiếc xe di chuyển mượt mà trên đường cao tốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...