Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roll along with

/roʊl əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

di chuyển theo cách lăn cùng với ai đó hoặc cái gì đó động từ

“The ball rolled along with the wind.”Quả bóng lăn theo làn gió.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...