Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roll out a product

/roʊl aʊt ə ˈprɒdʌkt/

Nghĩa thường dùng

ra mắt/triển khai sản phẩm theo từng giai đoạn cụm từ

“The company plans to roll out the product in Q3 globally.”Công ty dự định triển khai sản phẩm trên toàn cầu vào quý 3.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...