Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roll with the punches

/roʊl wɪð ðə ˈpʌnʧɪz/

Nghĩa thường dùng

thích nghi với khó khăn cụm từ

“You have to roll with the punches when things go wrong.”Bạn phải thích nghi khi mọi thứ không diễn ra như kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...