roller coaster
Nghĩa thường dùng
tàu lượn siêu tốc (trò chơi cảm giác mạnh)
danh từ
“The roller coaster has a big loop.”Tàu lượn siêu tốc có một vòng xoáy lớn.
Đồng nghĩa
big dipperthrill rideamusement ride
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tàu lượn siêu tốc (trò chơi cảm giác mạnh)
- ride a roller coaster: đi tàu lượn siêu tốc
- roller coaster ride: chuyến đi tàu lượn siêu tốc
- roller coaster loop: vòng xoáy của tàu lượn
- đường ray lượn sóng của tàu lượn