rollout
/'rәulaut/ phổ biến #21399
Nghĩa thường dùng
triển khai đại trà, tung ra đồng loạt
danh từ
“The nationwide rollout starts next Monday.”Việc triển khai toàn quốc bắt đầu thứ Hai tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rollout
//
* danh từ- sự giới thiệu một máy bay mới