Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rollout

/'rәulaut/ phổ biến #21399

Nghĩa thường dùng

triển khai đại trà, tung ra đồng loạt danh từ

“The nationwide rollout starts next Monday.”Việc triển khai toàn quốc bắt đầu thứ Hai tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rollout

//

* danh từ
  • sự giới thiệu một máy bay mới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...