Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24202

romanesque

//

* tính từ
  • (thuộc) kiểu rôman (phong cách thực hành ở châu Âu từ khoảng 1050 đến 1200 với những vòm tròn, tường dày )* danh từ
  • kiểu rôman (kiểu thịnh hành vào thời kỳ giữa cổ điển và Gôtic)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a style of architecture developed in Italy and western Europe between the Roman and the Gothic styles after 1000 AD; characterized by round arches and vaults and by the substitution of piers for columns and profuse ornament and arcades

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...