romantic comedy
/roʊˈmæntɪk ˈkɒmədi/
Nghĩa thường dùng
Bộ phim kết hợp giữa tình yêu và hài hước.
cụm từ
“She loves watching romantic comedies on date nights.”Cô ấy thích xem phim hài lãng mạn vào các buổi hẹn hò.