Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

romantic comedy

/roʊˈmæntɪk ˈkɒmədi/

Nghĩa thường dùng

Bộ phim kết hợp giữa tình yêu và hài hước. cụm từ

“She loves watching romantic comedies on date nights.”Cô ấy thích xem phim hài lãng mạn vào các buổi hẹn hò.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...