romantic drama
/roʊˈmæntɪk ˈdrɑːmə/
Nghĩa thường dùng
Một bộ phim tập trung vào các mối quan hệ lãng mạn và xung đột cảm xúc.
cụm từ
“The romantic drama captivated audiences with its heartfelt story.”Bộ phim tâm lý lãng mạn đã thu hút khán giả bằng câu chuyện đầy cảm xúc.