Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

room number

/ˈruːm ˌnʌm.bər/

Nghĩa thường dùng

số phòng n.phr.

“Your room number is written on the key card.”Số phòng của bạn được ghi trên thẻ khóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...