Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

room rate

/ruːm reɪt/

Nghĩa thường dùng

giá phòng danh từ

“The room rate is very affordable here.”Giá phòng ở đây rất hợp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...