Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

room service

/ˈruːm sɜːvɪs/

Nghĩa thường dùng

dịch vụ phòng (mang đồ ăn/uống lên phòng) danh từ

“Can I order some noodles from room service?”Tôi gọi một ít mì từ dịch vụ phòng được không?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

room service

//

* danh từ
  • người hầu phòng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...