Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

room with a view

/ˌruːm wɪð ə ˈvjuː/

Nghĩa thường dùng

phòng có tầm nhìn đẹp (ra biển, núi...) cụm từ

“We would like a room with a view of the sea.”Chúng tôi muốn một phòng nhìn ra biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...