Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

root canal

/ˌruːt kəˈnæl/

Nghĩa thường dùng

điều trị tủy răng danh từ

“He needed a root canal to save the tooth.”Anh ấy cần điều trị tủy để giữ lại chiếc răng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...