rooted in
Nghĩa thường dùng
có nguồn gốc từ
cụm từ
“The community programs are rooted in the principles of sustainability.”Các chương trình cộng đồng có nguồn gốc từ các nguyên tắc bền vững.
Đồng nghĩa
based onestablished inanchored ingrounded in
Trái nghĩa
unrelated todisconnected fromdetached from
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- có nguồn gốc từ
- approach rooted in self-help: cách tiếp cận có nguồn gốc từ tự lực
- được bắt nguồn từ