Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rooted in

Nghĩa thường dùng

có nguồn gốc từ cụm từ

“The community programs are rooted in the principles of sustainability.”Các chương trình cộng đồng có nguồn gốc từ các nguyên tắc bền vững.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • có nguồn gốc từ
    • approach rooted in self-help: cách tiếp cận có nguồn gốc từ tự lực
  • được bắt nguồn từ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...