rooty
/'ru:ti/ phổ biến #45124
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rooty
/'ru:ti/
tính từ
- như rễ
- có nhiều rễ
danh từ
- (quân sự), (từ lóng) bánh mì
Định nghĩa tiếng Anh
a. Full of roots; as, rooty ground.