rosary
/'rouzəri/ phổ biến #14256
Nghĩa thường dùng
tràng hạt
danh từ
“She prays with a rosary.”Cô ấy cầu nguyện với tràng hạt.
Biến thể từ
rosaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rosary
/'rouzəri/
danh từ
- bài kinh rôze (vừa đọc vừa lần tràng hạt); sách kinh rôze
- chuỗi tràng hạt
- vườn hoa hồng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a string of beads used in counting prayers (especially by Catholics)