Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rosary

/'rouzəri/ phổ biến #14256

Nghĩa thường dùng

tràng hạt danh từ

“She prays with a rosary.”Cô ấy cầu nguyện với tràng hạt.

Biến thể từ rosaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rosary

/'rouzəri/

danh từ

  • bài kinh rôze (vừa đọc vừa lần tràng hạt); sách kinh rôze
  • chuỗi tràng hạt
  • vườn hoa hồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a string of beads used in counting prayers (especially by Catholics)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...