Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

rose-coloured

/'rouz,kʌləd/

tính từ

  • hồng, màu hồng
  • (nghĩa bóng) yêu đời, lạc quan, tươi vui
    • to take rose-coloured view: có những quan điểm lạc quan
    • to see everything through rose-coloured spectales: nhìn mọi việc qua cặp kính màu hồng, nhìn đời một cách lạc quan
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...