rostellate
/'rɔstәleit, -lit, rɔ'stelәt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rostellate
//
* tính từ- có mỏ, có cựa, có vòi
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having a rostellum, or small beak; terminating in a beak.