Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rough and ready

/ˌrʌf ənd ˈredi/

Nghĩa thường dùng

thô sơ, tạm bợ nhưng vẫn dùng được cụm từ

“The camp had rough and ready facilities, but we loved it.”Khu cắm trại có tiện nghi thô sơ tạm bợ, nhưng chúng tôi rất thích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...