Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rough skin

Nghĩa thường dùng

da thô ráp cụm từ

“Use this cream and the rough skin on your hands will soon become smooth.”Dùng kem này thì da tay thô ráp của bạn sẽ sớm mịn màng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...