Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rough surface

Nghĩa thường dùng

bề mặt gồ ghề cụm từ

“Use this cream and the rough skin/surface/complexion on your hands will soon become smooth.”Dùng kem này thì bề mặt da sần sùi trên tay bạn sẽ sớm trở nên mịn màng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...