Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rough-spoken

/'rʌf'spoukn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rough-spoken

/'rʌf'spoukn/

tính từ

  • ăn nói thô lỗ, ăn nói lỗ mãng
    • a rough-spoken fellow: một người ăn nói thô lỗ
Định nghĩa tiếng Anh

s. rude or uncouth in speech

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...