roughshod
/'rʌfʃɔd/ phổ biến #26438
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
roughshod
/'rʌfʃɔd/
tính từ
- mang móng sắt có đinh chìa (ngựa)
thành ngữ
- to ride roughhood over somebody
- hà hiếp áp chế ai, chà đạp ai
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of a horse) having horseshoes with projecting nails to prevent slipping