Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

round a bend

Nghĩa thường dùng

đi qua một khúc cua verb+prep+noun

“A little further on we rounded a bend and St John’s Abbey came into view.”Đi thêm một đoạn nữa, chúng tôi đi qua một khúc cua và tu viện St John hiện ra trước mắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...