Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

round number

/raʊnd ˈnʌmbər/

Nghĩa thường dùng

số tròn (như 10, 100, 1000) cụm từ

“Let's use a round number like 100.”Hãy dùng một số tròn như 100.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...