Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Round oneself out

Nghĩa thường dùng

Hoàn thiện bản thân cụm từ

“To succeed in today’s competitive job market, individuals must round themselves out by acquiring diverse skills and experiences.”Để thành công trong thị trường lao động cạnh tranh ngày nay, cá nhân phải hoàn thiện bản thân bằng cách tích lũy các kỹ năng và kinh nghiệm đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...